elaidic acid

Học thuật
Thân thiện
elaidic acid

A scientist points to a molecular model of elaidic acid on a chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Axit elaidic: Một axit béo không bão hòa đơn, cấu trúc tương tự như axit oleic nhưng một axit béo chuyển hóa (trans fat). Đây axit béo chuyển hóa chính được tìm thấy trong thực vật các loại thực phẩm chiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elaidic acid is formed during the partial hydrogenation of vegetable oils. (Axit elaidic được hình thành trong quá trình hydro hóa một phần dầu thực vật.)
    • Consuming foods high in elaidic acid may increase the risk of heart disease. (Tiêu thụ thực phẩm chứa nhiều axit elaidic có thể làm tăng nguy mắc bệnh tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học dinh dưỡng: "Elaidic acid" thường được đề cập trong bối cảnh phân tích thành phần chất béo, nghiên cứu về tác động sức khỏe của chất béo chuyển hóa, trong việc ghi nhãn thực phẩm.
    • The study measured the elaidic acid content in various brands of margarine. (Nghiên cứu đo lường hàm lượng axit elaidic trong các nhãn hiệu thực vật khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Trans fatty acid / trans fat (n): Axit béo chuyển hóa - một nhóm chất béo không lành mạnh, trong đó axit elaidic một thành phần phổ biến.
  • Oleic acid (n): Axit oleic - một axit béo không bão hòa đơn dạng cis, cấu trúc đồng phân với axit elaidic thường lợi cho sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • 9-trans-Octadecenoic acid: Tên gọi hóa học theo danh pháp IUPAC của axit elaidic.
elaidic acid

A scientist points to a molecular model of elaidic acid on a chart.

Noun
  1. axit béo không bão hòa đơn, cấu trúc tương tự như axit oleic, trong thực vật thực phẩm chiên